Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
が
彼
かれ
らのクラスの
担任
たんにん
になるのだろうか。
Ai sẽ là giáo viên chủ nhiệm lớp họ?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
彼
かれ
anh ấy
クラス
lớp học
担任
たんにん
phụ trách (lớp học, môn học)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
担
Đảm
gánh vác; mang; nâng; chịu
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm