Dịch nghĩa:
誰が、何を盗んだのかさえ分からない。
Chưa rõ ai đã ăn cắp cái gì.
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
何
Hà
gì
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100