Dịch nghĩa:

Ai là người phát minh ra quán bar karaoke?

Hán tự:

Thùy ai; ai đó
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng