Dịch nghĩa:
誰かにバッグを置き引きされました。
Tôi đã bị ai đó móc túi.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
引
Dẫn
kéo; trích dẫn