Dịch nghĩa:
誠実に働きさえすれば、あなたは信頼されるでしょう。
Chỉ cần bạn làm việc chân thành, bạn sẽ được tin tưởng.
Từ vựng:
Hán tự:
誠
Thành
chân thành; trung thực
実
Thực
thực tế; hạt
働
Động
làm việc
信
Tín
niềm tin; sự thật
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu