Dịch nghĩa:
詩人としての彼は20代が花盛りだった。
Thời đại 20 của anh ấy là thời kỳ đỉnh cao của một nhà thơ.
Hán tự:
詩
Thi
thơ
人
Nhân
người
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
花
Hoa
hoa
盛
Thịnh
phát đạt; giao phối