Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
詩
し
は
泡
あわ
のように
新
あたら
しく、
岩
いわ
のように
年老
としお
いていなければならない。
Thơ phải mới mẻ như bọt biển và cũ như đá.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
詩
し
thơ
泡
あわ
bọt; bọt biển; bọt xà phòng; bọt bia
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
岩
いわ
đá; tảng đá
年老いる
としおいる
già đi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
詩
Thi
thơ
泡
Phao
bọt; bọt; bọt xà phòng; bọt
新
Tân
mới
岩
Nham
tảng đá; vách đá
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
老
Lão
người già; tuổi già; già đi