Dịch nghĩa:

Tên của những sinh viên rớt kỳ thi đã được công bố trên bảng thông báo.

Hán tự:

Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Yết dán (thông báo); treo; trưng bày; xuất bản; mô tả
Thị chỉ ra; biểu thị
Bản ván; bảng; tấm; sân khấu
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Xuất ra ngoài