Dịch nghĩa:

"Kỳ thi thế nào?" - "Thiếu một điểm." - "Ê, rớt à?" - "Có vẻ vậy."

Hán tự:

Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách