Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
試合
しあい
の
途中
とちゅう
で
突然
とつぜん
雨
あめ
が
降
ふ
ってきて、
雷
かみなり
まで
鳴
な
りだした。
Trận đấu đang diễn ra thì trời bỗng đổ mưa và sấm sét.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
試合
しあい
trận đấu; cuộc thi
途中
とちゅう
trên đường; trên lộ trình
突然
とつぜん
đột ngột
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
雷
かみなり
sét; sấm; tia sét
鳴る
なる
kêu; vang; vọng
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
試
Thí
thử; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
途
Đồ
tuyến đường; con đường
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
雷
Lôi
sấm sét; tia chớp
鳴
Minh
hót; kêu; vang