Dịch nghĩa:

Khi sắp rời phòng khám, bác sĩ đã vẫy tay và nói "tạm biệt".

Hán tự:

Chẩn kiểm tra; chẩn đoán
Sát đoán; phán đoán
Thất phòng
Xuất ra ngoài
Gian khoảng cách; không gian
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Thủ tay
Chấn lắc; vẫy