Dịch nghĩa:

Bạn đã tính đến một số sai số trong phép tính chưa?

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Toán tính toán; số
Ngộ sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
Sai phân biệt; khác biệt; biến đổi; chênh lệch; biên độ; cân đối
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Lự thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
Nhập vào; chèn