Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
計画
けいかく
に
賛成
さんせい
している
人
ひと
は
一人
ひとり
もいない。
Không có ai đồng ý với kế hoạch cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
賛成
さんせい
tán thành; đồng ý; ủng hộ
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
一人
ひとり
một người
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được
人
Nhân
người
一
Nhất
một