Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
言語
げんご
を
知識
ちしき
の
一
いち
形態
けいたい
と
考
かんが
える
人
ひと
もいる。
Có người coi ngôn ngữ như một hình thức của kiến thức.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
言語
げんご
ngôn ngữ
知識
ちしき
kiến thức; thông tin
一
いち
một; 1
形態
けいたい
hình thức; hình dáng; hình thể
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
知
Tri
biết; trí tuệ
識
Thức
phân biệt; biết
一
Nhất
một
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
人
Nhân
người