Dịch nghĩa:
言語の勉強ってさぁ、ホント素晴らしいよね!
Học ngôn ngữ thật tuyệt vời phải không!
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
晴
Tình
trời quang