Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
言
いいのこし
い
残
したことはもうほとんどない。
Có rất ít điều tôi chưa nói.
Từ vựng:
言い残す
いいのこす
để lại lời nhắn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
もう
đã; rồi
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
残
Tàn
còn lại; dư