Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
言
いい
いたいことぶちまけたら、
清々
せいせい
したよ。
Sau khi nói hết những điều muốn nói, tôi cảm thấy khoan khoái.
Từ vựng:
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
清々
せいせい
cảm thấy sảng khoái; cảm thấy nhẹ nhõm
為る
する
làm
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
清
Thanh
tinh khiết; thanh lọc