清々 [Thanh 々]

清清 [Thanh Thanh]

晴々 [Tình 々]

晴晴 [Tình Tình]

せいせい

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cảm thấy sảng khoái; cảm thấy nhẹ nhõm

JP: かれがいなくなってせいせいした。

VI: Tôi đã thấy nhẹ nhõm khi anh ấy không còn nữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

清々せいせいしたよ。
Thật là sảng khoái.
いいいたいことぶちまけたら、清々せいせいしたよ。
Sau khi nói hết những điều muốn nói, tôi cảm thấy khoan khoái.