Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
解答
かいとう
はすべて
指示
しじ
に
従
したが
って
書
かか
かねばならない。
Các câu trả lời phải được viết theo hướng dẫn.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
解答
かいとう
đáp án; giải pháp
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
指示
しじ
chỉ dẫn; biểu thị; chỉ định
従う
したがう
tuân theo
書く
かく
viết; sáng tác
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
示
Thị
chỉ ra; biểu thị
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc
書
Thư
viết