Dịch nghĩa:
観客は映画がクライマックスの間すすり泣きした。
Khán giả đã nức nở trong suốt cảnh cao trào của bộ phim.
Từ vựng:
Hán tự:
観
quan điểm; diện mạo
客
Khách
khách
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
間
Gian
khoảng cách; không gian
泣
Khấp
khóc