Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
親
おや
に
対
たい
する
子
こ
どもの
比率
ひりつ
が
大
おお
きくなればなるほど
子
こ
どもを
育
そだ
てるのは
難
むずか
しくなる。
Tỷ lệ trẻ em so với số người lớn càng cao thì việc nuôi dạy trẻ càng trở nên khó khăn hơn.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
対する
たいする
đối mặt
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
比率
ひりつ
tỷ lệ; tỷ số; phần trăm
大きい
おおきい
to
成る
なる
trở thành; đạt được
育てる
そだてる
nuôi dưỡng
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
子
Tử
trẻ em
比
Tỉ
so sánh; đua; tỷ lệ; Philippines
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
大
Đại
lớn; to
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết