Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
見
み
た
瞬間
しゅんかん
、
懐
なつ
かしくて
泣
な
きそうになった。
Ngay khi nhìn thấy, tôi cảm thấy nhớ nhung và suýt khóc.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
瞬間
しゅんかん
khoảnh khắc; giây lát; giây
懐かしい
なつかしい
nhớ nhung
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
瞬
Thuấn
nháy mắt
間
Gian
khoảng cách; không gian
懐
Hoài
tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
泣
Khấp
khóc