Dịch nghĩa:
要するに、借金を踏み倒して逃げちまった。
Tóm lại, người đó đã bỏ trốn sau khi lừa đảo khoản nợ.
Hán tự:
要
Yêu
cần; điểm chính
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng
踏
Đạp
bước; giẫm đạp; thực hiện; đánh giá; trốn tránh thanh toán
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do