Dịch nghĩa:

Chủ tọa phiên tòa đã tuyên án tử hình cho bị cáo.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Tử chết
Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Ngôn nói; từ
Độ chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư