言い渡す [Ngôn Độ]

言渡す [Ngôn Độ]

いいわたす
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 10000

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

thông báo; tuyên án; ra lệnh

JP: いきなり解雇かいこいいわたさされた。

VI: Tôi đã bị sa thải một cách đột ngột.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

裁判官さいばんかんかれ罰金ばっきんいいわたしした。
Thẩm phán đã tuyên phạt anh ta một khoản tiền phạt.
裁判さいばんちょう被告ひこく死刑しけい判決はんけついいわたしした。
Chủ tọa phiên tòa đã tuyên án tử hình cho bị cáo.
景気けいき減退げんたいはじまると、短期たんき契約けいやく社員しゃいんたち次々つぎつぎ一時いちじ解雇かいこいいわたさされた。
Khi suy thoái kinh tế bắt đầu, những nhân viên hợp đồng ngắn hạn đã bị sa thải lần lượt.
おとこ情状じょうじょう酌量しゃくりょうもとめたが、おかしたつみたいして20年にじゅうねん懲役ちょうえきけいいいわたさされた。
Người đàn ông đã xin giảm án nhưng vẫn bị tuyên phạt 20 năm tù vì tội đã phạm.
ついに、かれはその暴力ぼうりょく犯罪はんざいおかしたことで懲役ちょうえき5年ごねん判決はんけついいわたさされた。
Cuối cùng, anh ta đã bị tuyên án 5 năm tù giam vì đã phạm tội bạo lực.

Hán tự

Từ liên quan đến 言い渡す

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 言い渡す(いいわたす)
  • Loại từ: động từ nhóm 1 (tha động từ)
  • Nghĩa khái quát: tuyên bố/ban bố/thông báo mang tính mệnh lệnh hoặc phán quyết; tuyên án
  • Ngữ vực: trang trọng, pháp lý, hành chính, kỷ luật nội bộ
  • Kiểu câu thường gặp: 人にNを言い渡す(被告に判決を言い渡す/社員に懲戒処分を言い渡す)
  • Biến thể trang trọng hơn: 申し渡す; từ Hán tương đương: 宣告する

2. Ý nghĩa chính

  • Tuyên án/ban bố phán quyết: dùng nhiều trong tư pháp (例: 死刑を言い渡す, 無罪を言い渡す).
  • Thông báo quyết định, mệnh lệnh mang tính một chiều từ người/cơ quan có thẩm quyền (例: 停職処分を言い渡す, 退去を言い渡す).

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 伝える/知らせる: chỉ “truyền đạt/thông báo” trung tính; không nhất thiết có uy quyền.
  • 告げる: thông báo trang trọng hơn 伝える, nhưng vẫn trung tính hơn 言い渡す.
  • 宣告する: từ gốc Hán, rất trang trọng; gần nghĩa với 言い渡す trong văn tư pháp.
  • 申し渡す: kính ngữ/trang trọng hơn 言い渡す, hay thấy trong văn bản chính thức.
  • 命じる: “ra lệnh” nhấn mạnh mệnh lệnh; 言い渡す là “tuyên/ban bố quyết định”.
  • 言い放つ/言い切る: sắc thái “buông lời/khẳng định dứt khoát”, không mang tính quyết định hành chính.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu câu: A(chủ thể có thẩm quyền)が B(người nhận)に C(phán quyết/biện pháp)を言い渡す.
  • Danh từ đi kèm: 判決, 有罪/無罪, 罰金, 懲戒処分, 停職, 退去, 支払い, 退学, 謹慎.
  • Dạng bị động: ~を言い渡される(bị tuyên/bị áp dụng biện pháp).
  • Không dùng trong giao tiếp thường ngày để “bảo ai đó biết”; khi thân mật hãy dùng 伝える/言う.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
宣告する Đồng nghĩa Tuyên bố, tuyên án Rất trang trọng, tư pháp/y khoa (余命宣告).
申し渡す Biến thể Tuyên/ban bố (kính trọng) Dùng trong văn bản, nghi thức.
告げる Gần nghĩa Báo, cho biết Ít sắc thái quyền lực hơn.
命じる Liên quan Ra lệnh Nhấn mạnh mệnh lệnh thi hành.
取り消す Đối nghĩa theo ngữ cảnh Hủy bỏ Hành động ngược lại với việc “đã tuyên/đã ban bố”.
通達する Liên quan Thông tư/Thông đạt Văn bản phổ biến quy định, không phải “tuyên án”.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 言い(言う): nói, phát biểu.
  • 渡す: đưa, trao; trong hợp ngữ này là “trao/ban (quyết định)”.
  • Hàm ý: “nói và trao” → tuyên/ban bố điều đã định cho đối tượng.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong thực tế, 言い渡す gần như gắn với bối cảnh “một chiều từ trên xuống”. Khi biên dịch, nếu là tòa án, dùng “tuyên án”; nếu là tổ chức/nhà trường, dịch “ra quyết định/áp dụng hình thức”. Nghe/đọc thấy dạng bị động ~を言い渡される là tín hiệu nhận biết người nói ở vị thế bị áp đặt.

8. Câu ví dụ

  • 裁判所は被告に懲役三年を言い渡した
    Tòa án đã tuyên phạt bị cáo ba năm tù.
  • 上司から一週間の謹慎を言い渡された。
    Tôi bị cấp trên tuyên áp dụng kỷ luật đình chỉ một tuần.
  • 退去を言い渡す書面がポストに入っていた。
    Có văn bản yêu cầu rời đi đã được bỏ vào hộp thư.
  • 学生は退学処分を言い渡された
    Sinh viên bị tuyên áp dụng hình thức buộc thôi học.
  • 裁判長が主文を言い渡す
    Chánh án tuyên đọc phần quyết định chính.
  • 会社は彼に減給を言い渡した
    Công ty đã tuyên áp dụng giảm lương đối với anh ấy.
  • 罰金三万円の納付を言い渡された。
    Tôi bị yêu cầu nộp phạt 30.000 yên.
  • 審査委員会は警告を言い渡すにとどめた。
    Hội đồng thẩm định chỉ dừng lại ở mức tuyên cảnh cáo.
  • 無罪を言い渡す瞬間、法廷が静まり返った。
    Khi tuyên vô tội, cả phòng xử im phăng phắc.
  • 担当官から処分内容を言い渡され、署名した。
    Tôi được cán bộ tuyên nội dung xử lý và đã ký.
💡 Giải thích chi tiết về từ 言い渡す được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?