Dịch nghĩa:
裁判官は彼に重い罰金を科せるのだろうか。
Liệu thẩm phán có áp dụng một khoản tiền phạt nặng đối với anh ta không?
Từ vựng:
Hán tự:
裁
Tài
may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
官
Quan
quan chức; chính phủ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
重
Trọng
nặng; quan trọng
罰
Phạt
hình phạt; trừng phạt
金
Kim
vàng
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận