Dịch nghĩa:

Thẩm phán đã tuyên án anh ta năm năm tù giam.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quan quan chức; chính phủ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngũ năm
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Trừng hình phạt; trừng phạt; trừng phạt; kỷ luật
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Tuyên tuyên bố; thông báo
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo