Dịch nghĩa:

Bị cáo đã được đưa đến trước mặt thẩm phán.

Hán tự:

Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quan quan chức; chính phủ
Tiền phía trước; trước
Liên dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái