Dịch nghĩa:
被告は、曖昧なことをしゃべって、かんじんなことを話したがらなかった。
Bị cáo đã nói mập mờ và không muốn nói về vấn đề then chốt.
Từ vựng:
Hán tự:
被
Bị
chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
曖
Ái
tối; không rõ
昧
Muội
tối; ngu ngốc
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện