Dịch nghĩa:
被写体に気づかれないようにそぉっとカメラを取り出し、ファインダーを覗く。
Người chụp nhẹ nhàng lấy máy ảnh ra mà không để bị chủ thể nhận ra và nhìn qua kính ngắm.
Từ vựng:
Hán tự:
被
Bị
chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
気
Khí
tinh thần; không khí
取
Thủ
lấy; nhận
出
Xuất
ra ngoài
覗
nhìn trộm; nhìn lén; xuất hiện