ファインダー
ファインダ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Nhiếp ảnh
ống ngắm
JP: 被写体に気づかれないようにそぉっとカメラを取り出し、ファインダーを覗く。
VI: Người chụp nhẹ nhàng lấy máy ảnh ra mà không để bị chủ thể nhận ra và nhìn qua kính ngắm.