Dịch nghĩa:

Vệ tinh đang quay quanh quỹ đạo của mặt trăng.

Hán tự:

Vệ phòng thủ; bảo vệ
Tinh ngôi sao; dấu
Nguyệt tháng; mặt trăng
Chu chu vi; vòng
Quỹ vết bánh xe; mô hình
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Thừa lên xe; nhân