Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
行
い
くんなら、
早
はや
ければ
早
はや
いほどいいよ。
Nếu đi thì càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
早
Tảo
sớm; nhanh