Dịch nghĩa:
血糖が高い状態を糖尿病と呼びます。
Tình trạng đường huyết cao được gọi là bệnh tiểu đường.
Từ vựng:
Hán tự:
血
Huyết
máu
糖
Đường
đường
高
Cao
cao; đắt
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
尿
Niệu
nước tiểu
病
Bệnh
bệnh; ốm
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời