Dịch nghĩa:
血って、なんで金属の味がするんだろう?
Tại sao máu lại có vị kim loại nhỉ?
Từ vựng:
Hán tự:
血
Huyết
máu
金
Kim
vàng
属
Thuộc
thuộc về; chi; quan chức cấp dưới; liên kết
味
Vị
hương vị; vị