Dịch nghĩa:

Bạn đã từng thấy nhện đang làm tổ chưa?

Hán tự:

Tri nhện
Chu nhện
Sáo tổ; tổ chim; tổ ong; mạng nhện; hang ổ
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy