Dịch nghĩa:

Đầu máy hơi nước không chạy êm như tàu điện.

Hán tự:

Chưng hấp; hơi; oi bức; làm nóng; bị mốc
Khí tinh thần; không khí
máy móc; cơ hội
Quan kết nối; cổng; liên quan
Xa xe
Điện điện
Tẩu chạy