Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
蒸気
じょうき
機関
きかん
車
しゃ
は
電車
でんしゃ
ほどなめらかには
走
はし
らない。
Đầu máy hơi nước không chạy êm như tàu điện.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
蒸気機関車
じょうききかんしゃ
đầu máy hơi nước
電車
でんしゃ
tàu điện
滑らか
なめらか
mịn màng; trơn tru
走る
はしる
chạy
Hán tự:
蒸
Chưng
hấp; hơi; oi bức; làm nóng; bị mốc
気
Khí
tinh thần; không khí
機
Cơ
máy móc; cơ hội
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
車
Xa
xe
電
Điện
điện
走
Tẩu
chạy