蒸気機関車 [Chưng Khí Cơ Quan Xa]

じょうききかんしゃ

Danh từ chung

đầu máy hơi nước

JP: 蒸気じょうき機関きかんしゃ電車でんしゃってわられた。

VI: Đầu máy hơi nước đã bị thay thế bằng tàu điện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

蒸気じょうき機関きかんしゃ電車でんしゃほどなめらかにははしらない。
Đầu máy hơi nước không chạy êm như tàu điện.
がたわたしたちは蒸気じょうき機関きかんしゃ汽笛きてきました。
Vào bình minh, chúng tôi đã thức dậy bởi tiếng còi của đoàn tàu hơi nước.