Dịch nghĩa:
葬式を干渉するのはひどく失敬なまねだ。
Can thiệp vào đám tang là hành động vô cùng thất lễ.
Từ vựng:
Hán tự:
葬
Táng
chôn cất; mai táng; gác lại
式
Thức
phong cách; nghi thức
干
Can
khô; can thiệp
渉
Thiệp
qua sông; liên quan
失
Thất
mất; lỗi
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng