Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
落
お
ちないようにロープを
握
にぎ
りしめた。
Anh ta nắm chặt dây thừng để không bị rơi.
Từ vựng:
落ちる
おちる
rơi; sụp đổ
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
ロープ
dây thừng
握り締める
にぎりしめる
nắm chặt
Hán tự:
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
握
Ác
nắm; giữ; nặn sushi; hối lộ