Dịch nghĩa:

Khi viết tiếng Anh, anh ấy thường xuyên tra cứu từ điển.

Hán tự:

Anh Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Thư viết
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Từ từ chức; từ ngữ
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải