Dịch nghĩa:
英語を上手に話せる人が羨ましく感じる。
Tôi cảm thấy ghen tị với những người nói tiếng Anh giỏi.
Từ vựng:
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
人
Nhân
người
羨
Tiện
ghen tị; thèm muốn
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác