Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
英語
えいご
の
学習
がくしゅう
から
大
おお
いに
利益
りえき
を
得
え
るだろう。
Bạn chắc chắn sẽ thu được nhiều lợi ích từ việc học tiếng Anh.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
英語
えいご
tiếng Anh
学習
がくしゅう
học tập
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
利益
りえき
lợi nhuận
得る
うる
có thể ...
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
学
Học
học; khoa học
習
Tập
học
大
Đại
lớn; to
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích