Dịch nghĩa:
苦虫を噛みつぶしたような顔で、綾乃ちゃんは舌打ちした。
Aya no-chan đã nhăn mặt như đang nhai côn trùng và lè lưỡi ra.
Từ vựng:
Hán tự:
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí
噛
Niết
nhai; cắn
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
綾
Lăng
thiết kế; vải hoa; vải chéo
乃
Nãi
từ; sở hữu cách; nơi mà; do đó
舌
Thiệt
lưỡi; lưỡi gà
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá