Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
苦
にが
いんなら、いらないよ」「
飲
の
みなさい!」「
苦
にが
いのは
嫌
いや
なの」
"Nếu nó đắng, tôi không cần đâu." "Hãy uống đi!" "Tôi không thích vị đắng."
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
苦い
にがい
đắng
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
為さる
なさる
làm
嫌
いや
không thích
Hán tự:
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
飲
Ẩm
uống
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét