Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
若
わか
い
稲
いね
はひどい
被害
ひがい
を
受
う
けるだろう。
Lúa non sẽ bị hư hại nặng.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
若い
わかい
trẻ
稲
いね
cây lúa
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
被害
ひがい
thiệt hại; tổn thương; hại
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
稲
Đạo
cây lúa
被
Bị
chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
害
Hại
tổn hại; thương tích
受
Thụ
nhận; trải qua