Dịch nghĩa:
若い男が老婦人からハンドバッグを奪った。
Một người đàn ông trẻ đã cướp túi xách của một bà lão.
Từ vựng:
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
男
Nam
nam
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
人
Nhân
người
奪
Đoạt
cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt