ハンドバッグ
ハンドバック
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

túi xách; ví

JP: わたしのハンドバッグをどうしたの?

VI: Bạn đã làm gì với túi xách của tôi?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのハンドバッグ、わたしの。
Chiếc túi xách này là của tôi.
おとこ彼女かのじょのハンドバッグをうばった。
Người đàn ông đã cướp túi xách của cô gái.
これがイタリアでったハンドバッグなの。
Đây là chiếc túi xách tôi mua ở Ý.
彼女かのじょはハンドバッグをぬすまれた。
Chiếc túi xách của cô ấy đã bị đánh cắp.
わたしはハンドバッグをひったくられた。
Túi xách của tôi đã bị giật mất.
おとこは、彼女かのじょからハンドバッグをうばった。
Người đàn ông đã cướp túi xách của cô ấy.
はははぱちっとハンドバッグをめた。
Mẹ đã khóa cặp xách lại.
彼女かのじょはハンドバッグを紛失ふんしつした。
Cô ấy đã làm mất chiếc túi xách.
タクシーにハンドバッグをわすれちゃった。
Tôi đã để quên túi xách trong taxi.
もどってハンドバッグをってくるわ。
Tôi sẽ quay lại lấy túi xách.