Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
若
わか
い
時
とき
に
本
ほん
をたくさん
読
よ
んだほうがいい。
Nên đọc nhiều sách khi còn trẻ.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
若い
わかい
trẻ
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
時
Thời
thời gian; giờ
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc