Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
若
わか
い
二人
ふたり
はすぐに
愛
あい
し
合
あ
うようになった。
Hai người trẻ đã nhanh chóng yêu nhau.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
若い
わかい
trẻ
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
愛し合う
あいしあう
yêu nhau
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1